Bản dịch của từ 大保 trong tiếng Việt

大保

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大保 (Danh từ)

dà bǎo
01

Một đơn vị tổ chức quân sự địa phương thời Tống, gồm 50 hộ gia đình, do trưởng đại bảo quản lý

宋代的一种乡兵制度﹐以五十家为一大保﹐设有大保长。参见“保甲”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大保

bǎo

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
保丁
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép