Bản dịch của từ 大兵团 trong tiếng Việt

大兵团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大兵团 (Danh từ)

dà bīng tuán
01

Đội quân lớn; tập đoàn quân quy mô lớn (đơn vị chiến đấu có nhiều quân, dùng để chỉ lực lượng quy mô rộng)

泛指规模大的作战团体、单位。。如:「当时战况危急,若没大兵团赶来支援,恐怕早就沦陷了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大兵团

bīng

tuán

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép