Bản dịch của từ 大减价 trong tiếng Việt

大减价

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大减价 (Danh từ)

dà jiǎn jià
01

Đại hạ giá; việc giảm mạnh giá cả hàng hóa để khuyến mãi (mua ồ ạt, xả hàng)

大幅降低货品价格,以便促销,换取现金。。如:「最近百货公司正在大减价,每天人潮不断,挤得水泄不通。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大减价

jiǎn

jià

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép