Bản dịch của từ 大别名 trong tiếng Việt

大别名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大别名 (Danh từ)

dà bié míng
01

Thuật ngữ logic trong 《荀子》, chỉ khái niệm về loại có tính phổ quát thấp, tức là nhóm phạm trù nhỏ hơn, riêng biệt hơn.

《荀子》中的逻辑术语。指反映普遍性较低的类的概念。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大别名

bié

míng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
别业
别个
别乘
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép