Bản dịch của từ 大厉 trong tiếng Việt

大厉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大厉 (Danh từ)

dà lì
01

Đại họa, tai họa lớn; ác lớn (từ cổ trong Kinh thi chỉ điều dữ, thiên nạn hoặc tai kiếp lớn)

大恶。。诗经.大雅.瞻卬:「瞻卬昊天,则不我惠,孔填不宁,降此大厉。」

Ví dụ
02

Ma quỷ lớn; ác quỷ (từ cổ, dùng trong văn cổ như 《左传》)

恶鬼。。左传.成公十年:「晋侯梦大厉。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大厉

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép