Bản dịch của từ 大差 trong tiếng Việt

大差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大差 (Danh từ)

dà chà
01

Chuẩn bị bị đưa đi rất xa; bị giải đi chấp hành án (bị đưa đi xử trảm/đi đày) — nghĩa cổ, thường gặp trong câu nói như “要出大差” = sắp bị đưa đi xử án/đày.

表示要去很远的地方。指将被处决。。如:「他今日从牢房中被提了出来,听说要出大差哩!」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大差

chà

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép