Bản dịch của từ 大市 trong tiếng Việt

大市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大市 (Danh từ)

dà shì
01

Khu chợ lớn, chợ thị tứ có phạm vi rộng (chợ lớn trong thành hoặc vùng đô thị)

范围广大的市区。。洛阳伽蓝记.卷四.法云寺:「出西阳门外四里御道南有洛阳大市,周回八里。」

Ví dụ
02

大型的集中拍卖市场。。如:「每逢一季一次的大市,街上总是万头钻动,还得劳烦警察先生维持秩序。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大市

shì

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép