Bản dịch của từ 大庙 trong tiếng Việt

大庙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大庙 (Danh từ)

dà miào
01

Đền thờ tổ tiên lớn; còn gọi là Thái Miếu, miếu tổ (nơi thờ vua, dòng họ hoặc tổ tiên quan trọng)

亦称为「太庙」、「祖庙」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đại miếu; miếu lớn thờ tổ tiên (như miếu tổ vua hoặc miếu quan trọng của triều đình). (Hán-Việt: đại + miếu)

天子的祖庙。。礼记.月令:「天子居大庙大宝。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大庙

miào

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép