Bản dịch của từ 大挑 trong tiếng Việt

大挑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大挑 (Danh từ)

dà tiāo
01

清代官制指在會試中三科以上不中的舉人授官分等一等可任知縣二等可任教職俗稱一類未中也稱大挑”。(可記作大挑舉人」)

清制,挑选三科以上会试不中的举人,一等任知县,二等任教职,称为「大挑」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大挑

tiāo

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép