Bản dịch của từ 大昏 trong tiếng Việt
大昏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
大昏 (Danh từ)
【dà hūn】
01
Lễ lớn trong lễ hiến tế hoặc đám cưới hoành tráng; vào thời cổ đại, nó dùng để chỉ một đám cưới, đám tang hoặc lễ tuyên thệ (lễ) lớn do hoàng đế hoặc các hoàng tử tổ chức.
天子或诸侯的婚礼。。礼记.哀公问:「孔子曰:『天地不合,万物不生。大昏,万世之嗣也。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mờ mịt, tối tăm đến cùng cực; u mê, lầm lẫn (còn dùng như danh từ chỉ trạng thái hỗn loạn, mê muội)
昏昧之至。。南朝陈.徐陵.报德寺刹下铭:「福彼群品,俱排大昏。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大昏
dà
大
hūn
昏
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
- Các biến thể:
- 亣, 𠘲, 太
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亣
汏
眔
紿
㫹
迨
軑
廗
怠
殆
戴
瀻
㿃
㯂
䲦
㥭
酞
態
太
忕
鈦
钛
汰
㑷
燤
㑀
态
奟
奂
奔
契
㚡
奢
夬
奎
奆
奁
奌
㚓
氵
屮
𠀆
亼
川
尸
艹
刃
勺
忄
卄
下
大夫
大概
大家
大夫
大约
大方
大方
扩大
巨大
大学
大衣
