Bản dịch của từ 大柄 trong tiếng Việt

大柄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大柄 (Danh từ)

dà bǐng
01

Quyền lực lớn, quyền cai trị hay quyền nắm giữ quyền hành để quản lý công việc hoặc đất nước

《礼记.礼运》:“是故礼者﹐君之大柄也﹐所以别嫌明微﹐傧鬼神。考制度﹐别仁义。”郑玄注:“柄﹐所操以治事。”谓礼为人君持以治国之本。后以“大柄”喻握以治事的大权。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大柄

bǐng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
柄事
柄令
柄任
柄国
柄坐
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép