Bản dịch của từ 大梦 trong tiếng Việt

大梦

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大梦 (Cụm từ)

dà mèng
01

昧于道的人,如常在迷梦之中。语出庄子.齐物论:「觉而后知其梦也。且有大觉,而后知此其大梦也。」后常用以喻虚幻无常的人生。唐.李白.春日醉起言志诗:「处世若大梦,胡为劳其生。」宋.苏轼.李宪仲哀词:「大梦行当觉,百年特未满。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大梦

mèng

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép