Bản dịch của từ 大比 trong tiếng Việt

大比

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大比 (Danh từ)

dà bǐ
01

Hình thức thi tuyển, kiểm tra năng lực cán bộ làng xã mỗi ba năm một lần vào thời Chu, gọi là đại kỳ tuyển chọn người tài.

2.周代每三年对乡吏进行考核﹐选择贤能﹐称大比。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kỳ thi khoa cử, đặc biệt chỉ các kỳ thi lớn từ thời Tùy Đường trở đi.

3.隋唐以后泛指科举考试。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kỳ thi lớn trong hệ thống thi cử thời Minh, Thanh, đặc biệt là kỳ thi hương (乡试) tuyển chọn quan lại.

4.明清亦特指乡试。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cuộc điều tra dân số và tài sản định kỳ 3 năm một lần theo chế độ Chu, gọi là Đại tỷ (大比).

1.周制﹐每三年调查一次人口及其财物﹐称大比。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大比

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
比上不足比下有余
比丘
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép