Bản dịch của từ 大猩猩 trong tiếng Việt

大猩猩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大猩猩 (Danh từ)

dà xīng xīng
01

Đại tinh tinh; vượn gô-ri-la

类人猿中最大的一种,身体高4 - 5尺,毛黑褐色,前肢比后肢长,能直立行走产在非洲,生活在密林中,吃野果、竹笋等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dã nhân; Đại tinh tinh

一种大型的猿类,通常生活在非洲的热带雨林中,以其强壮的体格和聪明的行为而闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大猩猩

xīng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
猩唇
猩朱
猩猩
猩猩唇
猩猩屐
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép