Bản dịch của từ 大祥 trong tiếng Việt

大祥

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大祥 (Từ chỉ nơi chốn)

dà xiáng
01

Giỗ hết; Đại Tường; Đại phúc

大祥是指一种吉祥的状态或预兆,通常与好运、幸福相关。 大福则表示极大的幸福和福气,常用于祝福他人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đại tang

古代丧礼的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大祥

xiáng

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
祥习
祥事
祥云
祥云瑞彩
祥云瑞气
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép