Bản dịch của từ 大连 trong tiếng Việt

大连

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大连 (Từ chỉ nơi chốn)

dà lián
01

Đại Liên (thuộc tỉnh Liêu Ninh)

辽宁省的地级市,位于辽东半岛南端,市区面积1000多平方公里,人口150万以上,是以造船、纺织、化工、机械等著称的工业城市大连港水深港阔,冬不封冻,为中国重要外贸口 岸和渔业基地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大连

lián

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép