Bản dịch của từ 大采 trong tiếng Việt

大采

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大采 (Tính từ)

dà cǎi
01

Vận may tốt, số đỏ, gặp nhiều thuận lợi

2.犹言运道好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trang phục lễ nghi cổ xưa mà vua chúa mặc khi tế trời (lễ tế ngày xưa của vua).

1.古代天子祭日所穿的礼服。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大采

cǎi

Các từ liên quan

大一统
大万
大丈夫
采买
采任
采伐
大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép