Bản dịch của từ 大韵 trong tiếng Việt

大韵

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

大韵 (Cụm từ)

dà yùn
01

古代关于诗歌声律的术语谓诗一联中用了与韵脚同韵的字。如五言诗以'声''鸣'为韵上九字便不能用'惊''倾''平''荣'等字否则就犯了大韵。特出的气度情趣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 大韵

yùn

大
Bính âm:
【dài】【ㄉㄞˋ, ㄉㄚˋ】【THÁI, ĐẠI】
Các biến thể:
亣, 𠘲, 太
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép