Bản dịch của từ 天高 trong tiếng Việt
天高
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiān | ㄊㄧㄢ | t | ian | thanh ngang |
天高 (Tính từ)
【tiān gāo】
01
Bầu trời cao rộng, mênh mông; cảm giác thoáng đãng, thanh thoát (từ Hán-Việt: thiên cao)
天空高远广大。。文选.谢灵运.初去郡诗:「野旷沙岸净,天高秋月明。」
Ví dụ
02
Trời cao, khí trời trong lành (thường nói về trời thu); cảm giác bầu trời rộng, không khí thanh sạch
天气清朗,多用于秋天。。文选.宋玉.九辩五首之一:「悲哉!秋之为气也……天高而气清。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天高
tiān
天
gāo
高
- Bính âm:
- 【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
- Các biến thể:
- 䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
- Hình thái radical:
- ⿱,一,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
添
婖
靔
黇
兲
𠑺
呑
沾
靝
酟
奞
奥
奘
夾
奦
套
夨
夼
奄
央
㚕
奌
𠂏
𠆦
以
区
乢
内
曰
卬
禸
丑
𠓝
公
今天
昨天
聊天
明天
夏天
天气
每天
春天
秋天
晴天
