Bản dịch của từ 夫田 trong tiếng Việt
夫田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fū | ㄈㄨ | f | u | thanh ngang |
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
夫田 (Danh từ)
【fū tián】
01
Ruộng đất phân cho một người đàn ông theo chế độ cổ đại.
1.古代有计口受田制度。一夫所受之田﹐谓之夫田。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hệ thống phân chia đất đai theo khẩu độ (đơn vị tính người trong hộ khẩu) trong lịch sử Trung Quốc
2.指计口受田制度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夫田
fū
夫
tián
田
Các từ liên quan
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
- Các biến thể:
- 伕, 趺, 𧥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
麩
孵
胕
妋
抙
姇
尃
玞
鳺
㕊
酜
捊
岪
氟
㪄
栿
苻
伏
鮄
匐
畉
菔
蜉
垺
夭
夨
夰
㚑
奅
奉
夺
奖
㚗
奪
㚔
㚎
太
𠔿
乣
丐
卝
仃
厅
幻
升
𠀈
气
灬
丈夫
夫妻
工夫
夫妇
夫人
农夫
夫君
渔夫
姨夫
懦夫
若夫
泡夫
