Bản dịch của từ 夭乔 trong tiếng Việt
夭乔
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
夭乔 (Tính từ)
【yāo qiáo】
01
Cây cỏ sinh trưởng mạnh, cao lớn; (古) chỉ sự ít lớn (=少长) và cao (chỉ cây cỏ phát triển tốt)
1.草木茁壮生长。语本《书.禹贡》:“厥草惟夭﹐厥木惟乔。”孔传:“少长曰夭;乔﹐高也。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thản nhiên, ngang ngược, hành vi vô lễ, phóng túng (dáng vẻ cậy mình, coi thường lễ nghĩa)
3.纵恣貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ cây cối; dùng để chỉ thực vật, cây xanh (古文用法)
2.借指草木。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夭乔
yāo
夭
qiáo
乔
Các từ liên quan
夭丧
夭丽
夭亡
夭伐
夭伤
乔主张
乔乔
乔人
乔人物
乔作衙
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄧㄠ】【YỂU】
- Các biến thể:
- 枖, 殀, 𡕟, 𡝩, 𣧕, 𣨘, 𡰭
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,大
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙘
玅
幺
訞
腰
鴢
吆
撽
喓
邀
要
祅
奜
奃
㚕
夨
奰
奪
㚎
奮
失
夳
奓
夬
𠘯
分
礻
𠄒
㓁
历
巴
辷
𠘬
比
厹
㓅
夭折
夭夭
靠夭
夭亡
早夭
夭桃
夭矫
夭娇
夭死
夭昏
