Bản dịch của từ 夭昬 trong tiếng Việt
夭昬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
夭昬 (Danh từ)
【yāo hūn】
01
Chết yểu; chết non (chết khi còn rất nhỏ hoặc chưa kịp đặt tên) — ‘夭’ = chết sớm, ‘昬’ = chưa được đặt tên/biến mất
2.夭折﹐早死。《左传.昭公十九年》:“寡君之二三臣﹐札瘥夭昏。”杜预注:“短折曰夭﹐未名曰昬。”孔颖达疏:“子生三月﹐父名之﹐未名之曰昏﹐谓未三月而死也。”一说﹐“昬之言泯没也”。见王引之《经义述闻.左传下》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
3.指夭折的人。
Ví dụ
03
Làm mờ, lịm (mắt), tối tăm; (cổ) chỉ trạng thái tắt đi, lịm hoặc u tối (tương đương cổ: 夭昏 = 夭昏(夭昬)), ít dùng hiện đại
1.亦作“夭昏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夭昬
yāo
夭
hūn
昬
Các từ liên quan
夭丧
夭丽
夭乔
夭亡
夭伐
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄧㄠ】【YỂU】
- Các biến thể:
- 枖, 殀, 𡕟, 𡝩, 𣧕, 𣨘, 𡰭
- Hình thái radical:
- ⿱,丿,大
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙘
玅
幺
訞
腰
鴢
吆
撽
喓
邀
要
祅
奜
奃
㚕
夨
奰
奪
㚎
奮
失
夳
奓
夬
𠘯
分
礻
𠄒
㓁
历
巴
辷
𠘬
比
厹
㓅
夭折
夭夭
靠夭
夭亡
早夭
夭桃
夭矫
夭娇
夭死
夭昏
