Bản dịch của từ 夷民 trong tiếng Việt

夷民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

夷民 (Danh từ)

yí mín
01

Danh xưng chung chỉ người nước ngoài (người không phải dân bản địa), tương tự «ngoại nhân» hoặc «người ngoại quốc» (Hán-Việt: = di, = dân).

2.对外国人的泛称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dân chúng được chuẩn hóa/điều chỉnh để giao dịch công bằng (ý cổ: điều hòa đo lường, khiến giao dịch công bằng cho dân chúng)

1.谓使度量标准统一﹐民众交易公平。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夷民

mín

Các từ liên quan

夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
民丁
民下
民不堪命
夷
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
㹫, 侇, 跠, 𡗝, 𡰥, 𢎯, 𢓡, 恞, 痍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép