Bản dịch của từ 夷羊 trong tiếng Việt
夷羊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
夷羊 (Danh từ)
【yí yáng】
01
Yêu thú/linh thú cổ xưa (một loài thần thú hoặc quái vật gắn với vùng đất bờ cõi, trong văn liệu cổ Trung Quốc); về sau cũng dùng ẩn dụ chỉ người hiền lạc giữa loạn thế
1.古指神兽﹑怪兽。《国语.周语上》:“商之兴也﹐梼杌次于丕山;其亡也﹐夷羊在牧。”韦昭注:“夷羊﹐神兽。牧﹐商郊牧野。”《史记.周本纪》“麋鹿在牧”裴骃集解引晋徐广曰:“此事出《周书》及《随巢子》﹐云‘夷羊在牧’。牧﹐郊也。夷羊﹐怪物也。”一说﹐土神。《淮南子.本经训》:“江河三川,絶而不流,夷羊在牧,飞蛩满野。”高诱注:“夷羊,土神。殷之将亡,见于商郊牧野之地。”后亦以比喻乱世中的贤者。
Ví dụ
02
Họ (復姓) — tên họ cổ; trong sử ký Xuân Thu có người họ 夷羊 (ví dụ: 晋国有夷羊五)
2.复姓。春秋晋国有夷羊五。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夷羊
yí
夷
yáng
羊
Các từ liên quan
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
羊体嵇心
羊倌
羊傅
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 㹫, 侇, 跠, 𡗝, 𡰥, 𢎯, 𢓡, 恞, 痍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄬
迱
㰘
咦
㚦
頤
迻
荑
恞
㞔
怡
扅
奦
夹
夵
㚎
奙
奉
㚡
㚚
奥
奔
夰
奆
弚
自
厾
夙
仵
㡱
汣
𠃨
再
𠇑
玑
圷
鄙夷
蛮夷
东夷
辛夷
夷平
夷狄
伯夷
夷陵
攘夷
冯夷
