Bản dịch của từ 夷羿 trong tiếng Việt
夷羿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
夷羿 (Danh từ)
【yí yì】
01
Thần thoại — 羿 (Dịch Ý), cung thủ can đảm thời Nghiêu: được giao nhiệm vụ bắn rụng mười mặt trời, trừ hại cho dân (truyện trong 《淮南子》).
2.相传羿为尧时善射者。尧时十日并出﹐猛兽为害﹐羿受尧命﹐上射十日﹐下射封豨长蛇﹐为民除害。事见《淮南子.本经训》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hán tự chỉ nhân vật lịch sử Hậu羿 (後羿), vua/bá chủ thời Hạ, vì cư trú ở đất Đông夷 nên gọi là夷羿; sau làm loạn, cuối cùng bị giết.
1.指后羿。夏代有穷之君﹐名羿﹐因居东夷﹐故称。太康无道﹐夏衰﹐羿因夏民以代夏政。后因溺于田猎﹐不修民事﹐为寒浞所杀。事见《左传.襄公四年》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夷羿
yí
夷
yì
羿
Các từ liên quan
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
羿妃
羿射九日
羿彀
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 㹫, 侇, 跠, 𡗝, 𡰥, 𢎯, 𢓡, 恞, 痍
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄬
迱
㰘
咦
㚦
頤
迻
荑
恞
㞔
怡
扅
奦
夹
夵
㚎
奙
奉
㚡
㚚
奥
奔
夰
奆
弚
自
厾
夙
仵
㡱
汣
𠃨
再
𠇑
玑
圷
鄙夷
蛮夷
东夷
辛夷
夷平
夷狄
伯夷
夷陵
攘夷
冯夷
