Bản dịch của từ 夷险 trong tiếng Việt

夷险

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

夷险 (Tính từ)

yí xiǎn
01

Độ bằng phẳng và chướng ngại vật: dùng để chỉ đường hoặc tình huống có khu vực bằng phẳng và chướng ngại vật nguy hiểm (địa hình hoặc tình huống có độ bằng phẳng và độ dốc cùng tồn tại)

2.平坦与险阻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nghĩa ẩn chỉ địa thế rất hiểm trở, dốc đứng; nguy hiểm, hiểm trở (chỉ núi, địa hình)

6.指险峻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ tình trạng thịnh suy của quốc gia; vận nước khi bình an hoặc gặp hiểm nguy

3.指国运的平顺与艰险。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Gian nan, hiểm trở; điều gian khổ hoặc nơi chỗ hiểm trở khó qua (Hán Việt: 夷险 chỉ sự hiểm nguy và gian nan)

5.谓艰险。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Độ bằng phẳng và hiểm yếu của địa hình; “平险”—vừa bằng vừa hiểm (mô tả địa thế: bằng phẳng nhưng có chỗ hiểm trở)

1.平险。

Ví dụ
06

Biểu hiện tương phản giữa ngay thẳng và thiên vị, bằng phẳng và nguy hiểm; đề cập đến sự đặt cạnh nhau và so sánh giữa tính ngay thẳng và tính thiên vị, tính bằng phẳng và tính nguy hiểm (ngôn ngữ viết)

4.犹言正与偏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夷险

xiǎn

Các từ liên quan

夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
险不
险丑
险世
险临临
险丽
夷
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
㹫, 侇, 跠, 𡗝, 𡰥, 𢎯, 𢓡, 恞, 痍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép