Bản dịch của từ 夸父 trong tiếng Việt
夸父
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuā | ㄎㄨㄚ | k | ua | thanh ngang |
夸父 (Danh từ)
【kuā fù】
01
Tên một ngọn núi trong thần thoại Trung Hoa, nổi tiếng với câu chuyện về người khổng lồ Khả Phu (夸父) chạy đuổi mặt trời.
3.山名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhân vật thần thoại nổi tiếng trong truyền thuyết Trung Quốc, người dũng cảm chạy đuổi mặt trời (夸父逐日).
1.神话人物。参见“夸父逐日”。
Ví dụ
03
Tên một nhân vật thần thoại Trung Quốc, cũng là tên của một loài thú trong truyền thuyết
2.兽名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夸父
kuā
夸
fù
父
Các từ liên quan
夸世
夸严
夸丽
夸人
夸伐
父业
父严子孝
父为子隐
- Bính âm:
- 【kuā】【ㄎㄨㄚ】【KHOA】
- Các biến thể:
- 䠸, 𡗢, 𡗴, 𡗸, 𡘆, 姱, 荂, 誇, 跨, 咵
- Hình thái radical:
- ⿱,大,亏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一一フ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
咵
䯞
晇
姱
絓
恗
舿
誇
誇
㡁
骻
䋀
挎
䦚
跨
趶
胯
奂
奲
奫
奪
奟
大
㚛
奤
奎
奬
奩
㚒
纩
𠂥
㕦
寻
式
屿
阯
𠀚
㔻
尘
圲
朵
夸张
夸奖
浮夸
夸耀
夸大
夸赞
自夸
夸口
夸饰
夸克
