Bản dịch của từ 夺魂 trong tiếng Việt

夺魂

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duó

ㄉㄨㄛˊduothanh sắc

夺魂 (Tính từ)

duó hún
01

Làm mất mạng; giết người (thường nói về nguy cơ gây tử vong, ví dụ: say rượu lái xe dễ夺魂 = dễ chết người)

丧命。。如:「酒后不开车,开车易夺魂。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺魂

duó

hún

夺
Bính âm:
【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
Các biến thể:
奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
Hình thái radical:
⿱,大,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép