Bản dịch của từ 奉御 trong tiếng Việt
奉御
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
奉御 (Danh từ)
【fèng yù】
01
Chức quan trong cung đình dưới thời nhà Tùy, quản lý các bộ phận phục vụ hoàng đế như thực phẩm, y dược, y phục, nhà cửa, xe cộ. Cũng dùng để chỉ quan lại nội đình, đặc biệt là các thái giám trong một số tác phẩm văn học và kịch Trung Quốc.
2.官名。隋殿内省设尚食﹑尚药﹑尚衣﹑尚舍﹑尚乘﹑尚辇等六局﹐每局各置奉御二人总领之。见《隋书.百官志下》。因奉御掌天子供奉﹐故元明戏曲中亦用以指宦官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiếp kiến hoặc trình diện khi được mời, thường dùng trong bối cảnh triều đình hoặc vua chúa.
1.奉召进见。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉御
fèng
奉
yù
御
Các từ liên quan
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
- Các biến thể:
- 俸, 捧, 𠬻, 𢱵
- Hình thái radical:
- ⿱,𡗗,扌
- Lục thư:
- chỉ sự & hình thanh
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煈
賵
缝
䵄
㡝
桻
縫
鴌
俸
焨
凤
鳯
夭
㚏
奁
夶
夫
奓
奀
奠
奒
夿
奈
契
怫
𠔑
㸮
衱
迱
㰢
䜤
尭
玫
郔
㳌
𠓩
奉献
供奉
奉承
奉行
信奉
奉陪
奉劝
侍奉
奉养
奉上
