Bản dịch của từ 奉箒 trong tiếng Việt

奉箒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

奉箒 (Động từ)

fèng zhǒu
01

Cầm chổi quét dọn, thường nói về phi tần mất sủng bị lạnh nhạt, bị bỏ rơi.

2.持帚洒扫。多指嫔妃失宠而被冷落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lấy chổi để quét dọn; làm hành động dọn dẹp (thường chỉ việc quét nhà).

1.亦作“奉帚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奉箒

fèng

zhǒu

Các từ liên quan

奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
箒卜
箒篲
奉
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Các biến thể:
俸, 捧, 𠬻, 𢱵
Hình thái radical:
⿱,𡗗,扌
Lục thư:
chỉ sự & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép