Bản dịch của từ 奏摺 trong tiếng Việt

奏摺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zòu

ㄗㄡˋzouthanh huyền

奏摺 (Danh từ)

zòu zhé
01

奏摺 (奏折): 上奏給皇帝或上級的書面奏章呈文古代官員寫給君主的報告或請示

或作「奏折」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sách/đơn viết (thời xưa) của quan tấu lên vua; bản tấu văn gấp thành quyển nhỏ để nộp triều đình (Hán Việt: tấu trát, tấu chương).

古代臣子对君主上书时用来缮写奏章的摺本。。花月痕.第三十七回:「经略笑道:『喜事重重!』便向摺匣中取出一本奏摺,交付荷生。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 奏摺

zòu

zhé

奏
Bính âm:
【zòu】【ㄗㄡˋ】【TẤU】
Các biến thể:
㔿, 𠭕, 𠭡, 𡘶, 𡲯, 𡲱, 𡳡, 𡴝, 𡼘, 𢽥, 𦱧, 揍, 𠂑, 𡙹, 𡴨
Hình thái radical:
⿱,𡗗,天
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一ノ丶一一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép