Bản dịch của từ 契阔 trong tiếng Việt

契阔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

契阔 (Tính từ)

qì kuò
01

Nhọc nhằn; lao khổ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Bạch thủ cam khế khoát 白首甘契闊 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Đầu bạc cam chịu khổ nhọc. Xa cách lâu ngày thương nhớ nhau. Xa cách; phân li. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Hữu sầu hề khế khoát 有愁兮契闊 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Sầu mà phải chia li.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 契阔

kuò

Các từ liên quan

契丈
契丹
契义
契书
阔人
阔人家
阔佬
阔别
阔匾
契
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ, ㄑㄧˋ】【KHIẾT.KHẤT.TIẾT, KHẾ】
Các biến thể:
偰, 卨, 栔, 禼, 𡬨, 𢍆, 𢍠, 𣓇, 猰, 㓞, 𠛉, 𣔘, 契
Hình thái radical:
⿱⿰,丯,刀,大
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨フノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép