Bản dịch của từ 套锤 trong tiếng Việt
套锤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tào | ㄊㄠˋ | t | ao | thanh huyền |
套锤 (Danh từ)
【tào chuí】
01
Dụng cụ để chuội và hồ vải (công cụ cầm tay); dụng cụ tạo rãnh (công cụ cầm tay); Khuôn đỡ ván tròn (dụng cụ cầm tay); bộ búa
一种工具,通常由一个重物和一个长柄组成,用于敲打或打击物体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 套锤
tào
套
chuí
锤
- Bính âm:
- 【tào】【ㄊㄠˋ】【SÁO】
- Các biến thể:
- 㚐, 套, 韜, 𡘂, 𡘷, 𣺮
- Hình thái radical:
- ⿱,大,镸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 大
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶一丨一一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㚐
奈
奎
奔
奞
大
奒
夫
㚎
奊
夻
奠
奬
柡
𠗙
珯
𠊂
倻
留
紙
挬
彨
䂠
眿
疿
外套
手套
套路
套房
套餐
配套
一套
套装
圈套
被套
