Bản dịch của từ 女君 trong tiếng Việt
女君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǚ | ㄋㄩˇ | n | v | thanh hỏi |
女君 (Danh từ)
【nǚ jūn】
01
Hoàng hậu; vương phi (từ cổ, chỉ người phụ nữ giữ vai trò lãnh đạo/đứng đầu trong hoàng tộc hoặc được tôn xưng như bậc nữ vương)
皇后。。三国志.卷五.魏书.后妃传.文德郭皇后传.裴松之.注引魏书曰:「妾无皇、英厘降之节,又非姜、任思齐之伦,诚不足以假充女君之盛位,处中馈之重任。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
称谓:妾(小老婆)对丈夫正室的称呼,意为“女君、夫人”——古代妾对嫡妻的尊称
称谓。妾称丈夫的嫡妻。。仪礼.丧服:「妾之事女君,与妇之事舅姑等。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 女君
nǚ
女
jūn
君
- Bính âm:
- 【nǚ】【ㄋㄩˇ】【NỮ】
- Các biến thể:
- 𠨰, 𡚬, 汝, 女
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
籹
釹
钕
乳
辱
䋴
汝
㼋
肗
㦺
擩
鄏
㨌
㛼
嬖
妩
妝
奵
婈
姩
㜁
媫
嬁
娽
孊
𠆥
乞
及
劜
么
𠂋
辶
土
𠃓
纟
乆
卄
女儿
女士
美女
女孩
女婿
侄女
妇女
女性
女生
女人
