Bản dịch của từ 她们 trong tiếng Việt
她们
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tā | ㄊㄚ | t | a | thanh ngang |
她们 (Đại từ)
【tā men】
01
Họ; các chị ấy; các cô ấy; các bà ấy
代词,称自己和对方以外的若干女性注意:在书面上,若干人全是女性时用'她们',有男有女时用'他们',不用'他 (她) 们'
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 她们
tā
她
men
们
- Bính âm:
- 【tā】【ㄊㄚ】【THA】
- Các biến thể:
- 他, 姐
- Hình thái radical:
- ⿰,女,也
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褟
祂
趿
他
铊
闧
榙
溻
鉈
它
塌
佗
毑
飷
姐
觧
檞
解
媎
㜣
嬹
媐
媤
嬝
嬐
婎
㛕
嬇
奾
嫚
姖
㞌
伒
充
仵
𠘶
耒
𠕼
伈
㓇
𠂦
祁
𠃢
她们
她玛
她经济
