Bản dịch của từ 好兵 trong tiếng Việt

好兵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

好兵 (Tính từ)

hǎo bīng
01

Thích đánh nhau, ưa chiến đấu, hiếu chiến

2.好战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người ưa thích chiến tranh, ham mê việc đánh trận, yêu thích quân sự.

1.爱好战阵攻杀之事;爱好军事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好兵

hǎo

bīng

Các từ liên quan

好一歇
好不
好不好
好丑
好个
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
好
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép