Bản dịch của từ 好外 trong tiếng Việt
好外
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hào | ㄏㄠˋ | h | ao | thanh huyền |
Hǎo | ㄏㄠˇ | h | ao | thanh hỏi |
好外 (Danh từ)
【hǎo wài】
01
Ưu ái, sủng hạnh một người thân tín hoặc kẻ hầu hạ được tin dùng trong triều đình
2.宠幸嬖臣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người nam được yêu thích hoặc nuông chiều về mặt tình cảm, thường là người trẻ hoặc đẹp trai được xem như 'nam thú cưng'.
3.爱男色﹑男宠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thích gần gũi, ưu tiên dùng người ngoài, không phân biệt quen thân hay không.
1.喜欢亲近和任用外人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好外
hǎo
好
wài
外
Các từ liên quan
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
外三关
外丧
外丹
外主
- Bính âm:
- 【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
- Các biến thể:
- 㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
- Hình thái radical:
- ⿰,女,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郝
皓
镐
浩
䧚
滈
䚽
澔
㚪
㬶
㞻
㵆
耗
婓
㜗
娆
姲
嫽
妿
嫖
嬡
嫚
嬈
婶
婮
氒
汘
驰
玐
汙
㼗
刑
𠀘
宅
厍
年
孖
爱好
好奇
好玩
嗜好
好客
好色
喜好
好学
偏好
癖好
你好
好像
好的
好处
正好
只好
友好
好看
好吃
良好
