Bản dịch của từ 好行 trong tiếng Việt

好行

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

Hǎo

ㄏㄠˇhaothanh hỏi

好行 (Thán từ)

hǎo xíng
01

Lời chúc khi tiễn biệt, ý là chúc đi đường tốt, thuận lợi.

送别之语。犹好走。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 好行

hǎo

xíng

Các từ liên quan

好一歇
好不
好不好
好丑
好个
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
好
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
㝀, 𡚽, 𡥃, 𡥆, 𢑒, 𤫧, 𩐔
Hình thái radical:
⿰,女,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép