Bản dịch của từ 如泥 trong tiếng Việt
如泥
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rú | ㄖㄨˊ | r | u | thanh sắc |
如泥 (Tính từ)
【rú ní】
01
Say xỉn, say như trôi dập, mê man đến mức như ‘nhừ trong bùn’ — hình ảnh thơ ca chỉ trạng thái say rất nặng.
比喻人酩酊大醉。。唐.杜甫.将赴成都草堂途中有作先寄严郑公诗五首之二:「肯藉荒亭春草色,先判一饮醉如泥。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
比喻极为柔软、易碎或服帖得像泥一样;也可指品质柔和、顺从(如“玉如泥”形容玉软得像泥)。
比喻柔软。。唐.李益.紫骝马诗:「歇鞍珠作汗,试剑玉如泥。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Nói một cách ẩn dụ, cái giá rẻ như bèo và vô giá trị; thường dùng trong các cụm từ như “rẻ như bùn” – nghĩa là rẻ như bùn và không có giá trị gì.
比喻价钱低贱。。如:「贱价如泥」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 如泥
rú
如
ní
泥
- Bính âm:
- 【rú】【ㄖㄨˊ】【NHƯ】
- Hình thái radical:
- ⿰,女,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
筎
袽
鴽
㨎
濡
吺
儒
桇
蕠
嚅
䘫
蠕
媆
媇
娫
㚰
媅
媛
媈
㛅
嫉
㜅
媝
媫
㔔
𠅄
冰
𠖀
㕧
级
㐕
㡰
丠
劥
乯
圩
如何
如果
例如
不如
比如
如此
如今
假如
如意
犹如
