Bản dịch của từ 妄作 trong tiếng Việt
妄作
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
妄作 (Động từ)
【wàng zuò】
01
Hành động bừa bãi, cư xử liều mạng/khinh suất (thường chỉ những việc làm vô căn cứ, quá đáng); tương đương với “妄为”
亦作「妄为」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vô căn cứ, hành động bừa bãi, làm việc một cách hoang tưởng, không suy nghĩ (Hán Việt: vọng = hư / làm việc mang tính tùy tiện)
荒诞,胡乱的作为。。老子.第十六章:「不知常,妄作,凶。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妄作
wàng
妄
zuò
作
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
- Các biến thể:
- 𡚶, 𧧄, 𡔞
- Hình thái radical:
- ⿱,亡,女
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
朢
王
忘
盳
暀
徍
旺
迋
䤑
䛃
望
娚
㜁
㚱
嬥
娣
妯
妙
娴
嬉
㚳
㜪
婃
䌶
纨
协
伓
㱙
㓆
汲
邩
伂
𠇊
刏
各
妄想
狂妄
妄图
虚妄
妄为
妄动
妄念
妄言
妄求
妄语
