Bản dịch của từ 妙悟 trong tiếng Việt

妙悟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

妙悟 (Động từ)

miào wù
01

Thông hiểu lĩnh hội vượt khỏi bậc tầm thường. Nguyên sử 元史: Nhân Tông thiên tính từ hiếu; thông minh cung kiệm; thông đạt Nho thuật; diệu ngộ Thích điển 仁宗天性慈孝; 聰明恭儉; 通達儒術; 妙悟釋典 (Nhân Tông bổn kỉ tam 仁宗本紀三) Nhân Tông tính trời từ hiếu; thông minh cung kính tiết chế; hiểu rõ đạo Nho; lĩnh hội sâu xa kinh sách đạo Phật.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妙悟

miào

Các từ liên quan

妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
悟主
悟会
悟佛
悟入
悟发
妙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【DIỆU】
Các biến thể:
玅, 眇, 竗, 𡭹, 𢆷
Hình thái radical:
⿰,女,少
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép