Bản dịch của từ 妙用 trong tiếng Việt

妙用

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miào

ㄇㄧㄠˋmiaothanh huyền

妙用 (Danh từ)

miào yòng
01

Công dụng rất hay; diệu dụng; công dụng kỳ diệu

妙用是指某种事物或方法具有特别有效或出乎意料的效果。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 妙用

miào

yòng

Các từ liên quan

妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
妙
Bính âm:
【miào】【ㄇㄧㄠˋ】【DIỆU】
Các biến thể:
玅, 眇, 竗, 𡭹, 𢆷
Hình thái radical:
⿰,女,少
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フノ一丨ノ丶ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép