Bản dịch của từ 姑繇 trong tiếng Việt

姑繇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

姑繇 (Danh từ)

gū yáo
01

Tên một con sông trong truyền thuyết, liên quan đến tang lễ của quý phi 盛姬 thời Chu Mục Vương, biểu tượng cho sự thương tiếc và nghi thức tang lễ cổ xưa.

1.传说中的水名。相传周穆王妃盛姬病死,葬于乐池之南,灵车至重璧之台,天子乃决姑繇之水以环绕丧车,名曰囧车。事见《穆天子传》卷六。后用为悼念贵妃的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một loại gỗ lớn, cây gỗ to.

2.大木名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姑繇

yáo

Các từ liên quan

姑丈
姑且
姑余
姑公
姑嘬
繇乎
繇于
繇俗
繇役
姑
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Hình thái radical:
⿰,女,古
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép