Bản dịch của từ 姓第 trong tiếng Việt

姓第

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

姓第 (Danh từ)

xìng dì
01

Dùng họ + thứ tự trong dòng họ để gọi thay tên (ví dụ: gọi là 'Nguyên Cửu' thay cho tên), tức cách lấy thứ tự trong gia tộc để chỉ người.

姓氏行第。姓下加排行以代姓名。如元稹称元九,张籍称张十八之类。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姓第

xìng

Các từ liên quan

姓号
姓名
姓字
姓族
姓望
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
姓
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
Các biến thể:
眚, 𤯕, 𤯧, 𤯬, 𤯣
Hình thái radical:
⿰,女,生
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ一ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép