Bản dịch của từ 委员会 trong tiếng Việt

委员会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委员会 (Danh từ)

wěi yuán huì
01

Ủy ban (tổ chức chuyên môn được thành lập trong cơ quan, tổ chức, trường học để hoàn thành nhiệm vụ cụ thể)

机关、团体、学校等为了完成一定的任务而设立的专门组织。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ban; uỷ ban; uỷ hội (tổ chức lãnh đạo tập thể trong các đảng chính trị, tổ chức, cơ quan, trường học)

政党、团体、机关、学校中的集体领导组织

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ban; ủy ban; ban chấp hành (tên gọi của các bộ phận hoặc cơ quan của chính phủ)

政府部门或机关的名称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委员会

wěi

yuán

huì

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
员丘
员位
员僚
员司
员呈
会丧
会串
会事
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép