Bản dịch của từ 委笃 trong tiếng Việt

委笃

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

委笃 (Tính từ)

wéi dǔ
01

Bệnh tình rất nặng, sắp nguy kịch; tính trạng hấp hối (Hán-Việt: ủy đốc -> ghi nhớ: 'ủy' như ủy mị, '' như chấn động nặng)

指病危。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 委笃

wěi

Các từ liên quan

委世
委予
委云
委亵
笃专
笃亮
笃亲
委
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禾,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép