Bản dịch của từ 姪子 trong tiếng Việt
姪子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhí | ㄓˊ | zh | i | thanh sắc |
姪子 (Danh từ)
【zhí zi】
01
Cháu nội trai; cháu trai
指的是兄弟或姐妹的儿子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 姪子
zhí
姪
zi
子
- Bính âm:
- 【zhí】【ㄓˊ】【ĐIỆT】
- Các biến thể:
- 㜼, 侄, 妷, 𡥺
- Hình thái radical:
- ⿰,女,至
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一一フ丶一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禃
妷
釞
馽
拓
執
樴
埴
蹠
㙷
値
踯
嬀
姆
嫮
嬲
㜼
㜬
㛋
孆
㛪
㛳
嬠
嫚
畇
㘸
昧
柦
茼
柤
㿬
枷
柢
茡
秋
俟
姪女
姪子
表姪
姪妇
令姪
