Bản dịch của từ 婚帖 trong tiếng Việt
婚帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hūn | ㄏㄨㄣ | h | un | thanh ngang |
婚帖 (Danh từ)
【hūn tiē】
01
Thiệp mời đám cưới, giấy mời viết rõ tên người đính hôn, ngày tháng năm sinh và gia cảnh, hai bên gia đình trao đổi với nhau.
旧时订婚,由男女家写明订婚者姓名﹑生辰年月﹑家庭身份等,互相交换的柬帖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 婚帖
hūn
婚
tiē
帖
Các từ liên quan
婚书
婚事
婚亲
婚介
婚仪
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
- Bính âm:
- 【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
- Các biến thể:
- 㛰, 昏, 𡕽, 𡖀, 𡝪, 𤔿, 𡕼
- Hình thái radical:
- ⿰,女,昏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 女
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ一ノフ一フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
殙
睯
閽
惛
蔒
湣
㱪
荤
睧
䎜
葷
焄
她
嫵
婵
㛑
婢
嬟
㜉
姐
嫋
嫾
㜡
㜥
淖
脦
㳟
鄅
㖧
觕
㫯
婊
淋
㰯
㖲
减
结婚
婚礼
婚姻
离婚
婚纱
未婚
求婚
裸婚
征婚
闪婚
