Bản dịch của từ 嬖人 trong tiếng Việt

嬖人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

嬖人 (Danh từ)

bì rén
01

Người được yêu quý (cận thần, hầu thiếp…); Người yêu; Người được sủng ái

在古代,'嬖人'指的是受到皇帝或贵族宠爱的人,通常是妃子或情人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 嬖人

rén

Các từ liên quan

嬖习
嬖佞
嬖僮
嬖大夫
嬖女
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
嬖
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,辟,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép