Bản dịch của từ 子书 trong tiếng Việt

子书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zi

ㄗ˙zithanh nhẹ

ㄗˇzithanh hỏi

子书 (Danh từ)

zǐ shū
01

Tử thư (như các sách Lão tử, Mặc tử, Tuân tử, Hàn Phi tử...)

古代图书四部分类法的一类书,如《老子》、《墨子》、《荀子》、《韩非子》等书

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 子书

zi

shū

Các từ liên quan

子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
子
Bính âm:
【zi】【ㄗ˙】【TỬ】
Các biến thể:
㜽, 仔, 𠙭, 𡐫, 𡿹, 𢀇, 𢀈, 𢀉, 𧆰, 𣕓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép